半中間
bán trung gian
Hán Việt: bán trung gian · Pinyin: bàn zhōng jiān
Tổng quan
giữa chừng: nửa chừng
Nghĩa
Việt
- Cihui giữa chừng: nửa chừng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在物体两端之间的位置; 在事情进行的过程中间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在物体两端之间的位置。 2.在事情进行的过程中间。
Eng
- Cihui 半中間 ànzhōngjiān n. middle; halfway