半人半鬼

bán nhân bán quỷ

Hán Việt: bán nhân bán quỷ

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (nhân) + (bán) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人樣貌醜陋或神情憔悴。元.鄭光祖《倩女離魂》第三折:「眼見的千死千休。折倒的半人半鬼。為甚這思竭損的枯腸不害饑。苦懨懨一肚皮。」《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「保安見仲翔形容憔悴,半人半鬼,兩腳又動撣不得,好生淒慘。」

Eng

  • Cihui 半人半鬼 ànrénbànguǐ f.e. 1. half human, half ghost 2. living in inhuman conditions