半仙戲 bàn xiān xì · bán tiên hí Hán Việt: bán tiên hí · Pinyin: bàn xiān xì Tổng quan Cấu tạo: 半 (bán) + 仙 (tiên) + 戲 (hí)Pinyinbàn xiān xìHán Việtbán tiên híCấu tạo半 + 仙 + 戲 · bán + tiên + hí nghĩa thành phần: bán + tiên + hí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鞦韆在空中擺盪,快活似居住在高空的神仙,故稱為「半仙戲」。舊時亦指祝賀皇帝壽辰「千秋」之意。