半信不信

bàn xìn bù xìn bán tín bất tín

Hán Việt: bán tín bất tín · Pinyin: bàn xìn bù xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (tín) + (bất) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疑惑不定的樣子。如:「聽他把這東西說得這麼好,大夥都半信不信。」《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人看見,又好笑,又好怪,半信不信的一帶兒坐了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不完全相信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不完全相信。