半吊子

bàn diào zǐ bán điếu tử

Hán Việt: bán điếu tử · Pinyin: bàn diào zǐ

Tổng quan

người không chuyên | người biết một ít nhưng không sâu | người hành động thiếu suy nghĩ và bốc đồng

Cấu tạo: (bán) + (điếu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không chuyên | người biết một ít nhưng không sâu | người hành động thiếu suy nghĩ và bốc đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不通事理,行事鹵莽的人。如:「他是個半吊子!事情還沒弄清楚就妄下斷語,自作主張。」也稱為「半彪子」。 2.比喻對事物一知半解。如:「越是專家,越不敢妄下斷語;越是半吊子,反而越會口出狂言。」也稱為「半瓶醋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肤浅的人。形容不通情理,说话随便,举止不沉稳的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不通事理,说话随便,举止不沉着的人。②知识不丰富或技术不熟练的人。③做事不认真、有始无终的人。

Eng

  • CC-CEDICT dabbler|smatterer|tactless and impulsive person
  • Cihui dabbler; smatterer; tactless and impulsive person