半吐半露

bàn tǔ bàn lù bán thổ bán lộ

Hán Việt: bán thổ bán lộ · Pinyin: bàn tǔ bàn lù

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (thổ) + (bán) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話吞吞吐吐,不直截了當。《紅樓夢》第五○回:「因賈母尚未明說,自己也不好擬定,遂半吐半露告訴賈母。」也作「半吐半吞」、「半吞半吐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话含糊不清,不直截了当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"半吞半吐"。