半山腰
bán san yêu
Hán Việt: bán san yêu · Pinyin: bàn shān yāo
Tổng quan
giữa sườn núi
Nghĩa
Việt
- Cihui giữa sườn núi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半山上。如:「他家就住在半山腰上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山腰。
Eng
- Cihui 半山腰 ànshānyāo n. half way up a mountain