半彪子
bán bưu tử
Hán Việt: bán bưu tử · Pinyin: bàn biāo zi
Tổng quan
kẻ lỗ mãng; người không biết điều; đồ dùi đục chấm mắm cái; người không biết lý lẽ, hành động lỗ mãng; đồ sống sượng。不通事理,行動魯莽的人.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ lỗ mãng; người không biết điều; đồ dùi đục chấm mắm cái; người không biết lý lẽ, hành động lỗ mãng; đồ sống sượng。不通事理,行動魯莽的人.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不通事理、行事鹵莽的人。如:「他常常不分青紅皂白就開口罵人,是個不折不扣的半彪子。」「今後你少理他,這人是半彪子,整天一點兒正行兒都沒有。」也稱為「半吊子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉不通事理,行事鲁莽的人。