半截話

bán tiệt thoại

Hán Việt: bán tiệt thoại

Tổng quan

chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm, nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn

Cấu tạo: (bán) + (tiệt) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm, nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn

Eng

  • Cihui 半截話 ànjiéhuà n. half-finished speech