半拉子

bàn lǎ zǐ bán lạp tử

Hán Việt: bán lạp tử · Pinyin: bàn lǎ zǐ

Tổng quan

1. một nửa; nửa; nửa chừng; dở chừng。半個;一半。 房子修了個半拉子, 還沒完工。 phòng mới sửa dở chừng, chưa xong 2. thằng nhỏ (người giúp việc chưa trưởng thành). 指末成年的長工。

Cấu tạo: (bán) + (lạp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. một nửa; nửa; nửa chừng; dở chừng。半個;一半。 房子修了個半拉子, 還沒完工。 phòng mới sửa dở chừng, chưa xong 2. thằng nhỏ (người giúp việc chưa trưởng thành). 指末成年的長工。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半个;一半; 旧指未成年的长工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.半个;一半。 2.旧指未成年的长工。

Eng

  • Cihui 半拉子 ànlāzi* n. <coll.> 1. half; one part of two 2. child laborer 3. laborer paid only half the going rate||►See also bànlǎzi