半明半暗
bán minh bán ám
Hán Việt: bán minh bán ám · Pinyin: bàn míng bàn àn
Tổng quan
tranh tối tranh sáng; tranh sáng tranh tối。光線不充足。
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh tối tranh sáng; tranh sáng tranh tối。光線不充足。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容光線不太明亮。如:「在這半明半暗的房間,須小心走路,以免絆倒。」也作「半明不滅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光线不充足。
Eng
- Cihui 半明半暗 ànmíngbàn'àn f.e. half-bright and half-shadowy; not very bright