片刻

piàn kèphiến khắc

Hán Việt: phiến khắc · Pinyin: piàn kè

Tổng quan

khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút

新华 · Tân Hoa Đại lục

极短的时间; 一会儿:~不离, 稍等~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一會兒,指極短的時間。明.徐渭〈次夕降摶雪徑滿鵝鴨卵余睡而復起燒竹照之八十韻〉:「終宵有許垂鵝伏,片刻應能沒馬啼。」《紅樓夢》第一六回:「正值鳳姐近日多事之時,無片刻閒暇之工。」

Cấu tạo: 片 (phiến) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng thời gian ngắn
  • Cihui một lúc
  • Tần suất từ khoảng thời gian ngắn , một lúc; một lúc, một lát, một chốc phút, một lúc, một lát, một thời gian ngắn, (toán học) phút (1 thoành 0 của một độ), (ngoại giao) giác the, (số nhiều) biên bản, đúng giờ, ngay khi, tính phút, thảo, viết; ghi chép, làm biên bản, ghi biên bản, nhỏ, vụn vặt, kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ; khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút; chỉ chốc lát; khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút
  • Biên soạn 片刻 iànkè* n. a short while; a moment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒,指極短的時間。明.徐渭〈次夕降摶雪徑滿鵝鴨卵余睡而復起燒竹照之八十韻〉:「終宵有許垂鵝伏,片刻應能沒馬啼。」《紅樓夢》第一六回:「正值鳳姐近日多事之時,無片刻閒暇之工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极短的时间; 一会儿:~不离, 稍等~。
  • Kaggle Zh-Vi split second

Eng

  • Cihui short period of time; a moment
  • Tần suất từ 片刻 iànkè* n. a short while; a moment

Đức

  • Handedict Bsp.: 沉默了片刻後 沉默了片刻后 -- nach einigen Augenblicken des Schweigens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俄顷 · 半晌 · 片时 · 片晌 · 片霎 · 移时 · 转瞬 · 顷刻 · 须臾

Từ trái nghĩa

长久