半瓶醋

bàn píng cù bán bình thố

Hán Việt: bán bình thố · Pinyin: bàn píng cù

Tổng quan

người không chuyên | người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia

Cấu tạo: (bán) + (bình) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không chuyên | người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一知半解的知識或技能。《醒世姻緣傳》第二五回:「狄宗羽雖是讀書無成,肚裡也有半瓶之醋,滉滉蕩蕩的,嘗要雌將出來。」《紅樓夢》第六四回:「內中有嗟歎的,也有羨慕的,又有一等半瓶醋的讀書人,說是『喪禮與其奢易莫若儉戚』的,一路紛紛議論不一。」也稱為「半吊子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对某一门知识只是一知半解却好在人前卖弄的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对某种知识或某种技术只略知一二的人。也说半瓶子醋。

Eng

  • CC-CEDICT dabbler|dilettante who speaks as though he were an expert
  • Cihui dabbler; dilettante who speaks as though he were an expert