半生

bàn shēng bán sanh

Hán Việt: bán sanh · Pinyin: bàn shēng

Tổng quan

nửa cuộc đời nửa cuộc đời; nửa đời。半輩子。 前半生 nửa cuộc đời đã qua 操勞半生 vất vả cả nửa đời 半生戎馬 nửa đời chinh chiến

Cấu tạo: (bán) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa cuộc đời nửa cuộc đời; nửa đời。半輩子。 前半生 nửa cuộc đời đã qua 操勞半生 vất vả cả nửa đời 半生戎馬 nửa đời chinh chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半輩子。形容人一生中很長的一段時間。《儒林外史》第四○回:「但老先生這一番汗馬的功勞,……須得幾位大手筆,撰述一番,各家文集裡傳留下去,也不埋沒了這半生忠悃。」 2.還沒完全煮熟。如:「露營時,大家忙了半天,卻只煮出一鍋半生的飯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半辈子前~ㄧ操劳~ㄧ~戎马。

Eng

  • CC-CEDICT half a lifetime
  • Cihui half a lifetime

ja

  • JMdict half death
  • JMdict half a lifetime|half one's life|one's life so far

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

毕生