半瘋兒

bàn fēng ér bán phong nhi

Hán Việt: bán phong nhi · Pinyin: bàn fēng ér

Tổng quan

mát: hâm hấp/tưng tửng/man/người bị bệnh thần kinh nhẹ/người mát/người khùng/người nói năng hành động hơi điên điên

Cấu tạo: (bán) + (phong) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mát: hâm hấp/tưng tửng/man/người bị bệnh thần kinh nhẹ/người mát/người khùng/người nói năng hành động hơi điên điên
  • Cihui 1. mát; hâm hấp; tưng tửng; man; người bị bệnh thần kinh nhẹ. 患有輕微精神病的人。 2. người mát; người khùng; người nói năng hành động hơi điên điên. 指言語行動顛倒、輕狂的人。也叫半瘋子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指故意顛倒言行,或詼諧放肆的人。如:「雖然他是個半瘋兒,但有時候說話還頗有道理!」