半真半假

bàn zhēn bàn jiǎ bán chân bán giả

Hán Việt: bán chân bán giả · Pinyin: bàn zhēn bàn jiǎ

Tổng quan

(thành ngữ) nửa thật nửa giả

Cấu tạo: (bán) + (chân) + (bán) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nửa thật nửa giả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一半真情,一半假意。不是完全真实的。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) half true and half false
  • Cihui 半真半假 ànzhēnbànjiǎ f.e. 1. partly true, partly false 2. half in jest, half in earnest