半衰期

bàn shuāi qī bán suy kì

Hán Việt: bán suy kì · Pinyin: bàn shuāi qī

Tổng quan

chu kỳ bán rã thời kỳ bán phân rã; chu kỳ nửa phân rã (thời gian một nguyên tố phóng xạ do bị yếu đi khiến cho nửa lượng phóng xạ còn lại chuyển thành nguyên tố phóng xạ khác. Thời kỳ bán phân rã nhanh chậm khác nhau rất nhiều: có thể ngắn chưa đến một giây hoặc có khi dài đến cả vạn năm.)。放射性元素由於衰變而使原有量的一半成為其他元素所需的時間。放射 性元素的半衰期長短差別很大,短的遠小於一秒,長的可達許多萬年。

Cấu tạo: (bán) + (suy) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu kỳ bán rã thời kỳ bán phân rã; chu kỳ nửa phân rã (thời gian một nguyên tố phóng xạ do bị yếu đi khiến cho nửa lượng phóng xạ còn lại chuyển thành nguyên tố phóng xạ khác. Thời kỳ bán phân rã nhanh chậm khác nhau rất nhiều: có thể ngắn chưa đến một giây hoặc có khi dài đến cả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質經化學反應或核反應至初始濃度的一半量時所需的時間。如氚的半衰期約為十二年。也稱為「半生期」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放射性元素由于衰变而使原有量的一半成为其他元素所需的时间。放射性元素的半衰期长短差别很大,短的远小于一秒,长得可达许多万年。

Eng

  • CC-CEDICT (physics) half-life
  • Cihui (physics) half-life