半路
bán lộ
Hán Việt: bán lộ · Pinyin: bàn lù
Tổng quan
nửa đường; giữa đường. mới đi được nửa đường thì trời đã tối; giữa chừng; dở chừng. nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng
(~儿)①路程的一半或中间走到~,天就黑了。②比喻事情正处在进行的过程中他听故事入了神,不愿意~走开。‖也说半道儿。
1.途中。《紅樓夢》第四八回:「都是那賈雨村,什麼風村,半路途中那裡來的餓不死的野雜種。」 2.比喻事情進展的過程中。如:「半路殺出程咬金」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa đường
- Cihui giữa chừng
- Cihui trên đường
- Tần suất từ nửa đường , giữa chừng , trên đường; 1. nửa đường; giữa đường. mới đi được nửa đường thì trời đã tối 2. giữa chừng; dở chừng. nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng; giữa đường; giữa chừng; dở chừng
- Biên soạn halfway; midway; on the way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.途中。《紅樓夢》第四八回:「都是那賈雨村,什麼風村,半路途中那裡來的餓不死的野雜種。」 2.比喻事情進展的過程中。如:「半路殺出程咬金」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①路程的一半或中间走到~,天就黑了。②比喻事情正处在进行的过程中他听故事入了神,不愿意~走开。‖也说半道儿。
- Kaggle Zh-Vi mid way
Eng
- Cihui halfway; midway; on the way
- Tần suất từ n. halfway; midway; on the way