一路

yī lù nhất lộ

Hán Việt: nhất lộ · Pinyin: yī lù

Tổng quan

cả chặng đường | suốt dọc đường | đi cùng đường | đi cùng hướng | cùng loại nhất lộ (術語)到涅槃之一道路也。首楞嚴經五曰:「此阿毘達磨,十萬薄伽梵,一路涅槃門。」長水之義疏曰:「唯此一路,能通至彼。」傳燈錄七,盤山語曰:「向上一路,千聖不傳,學者勞形,如猿捉影。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả chặng đường | suốt dọc đường | đi cùng đường | đi cùng hướng | cùng loại nhất lộ (術語)到涅槃之一道路也。首楞嚴經五曰:「此阿毘達磨,十萬薄伽梵,一路涅槃門。」長水之義疏曰:「唯此一路,能通至彼。」傳燈錄七,盤山語曰:「向上一路,千聖不傳,學者勞形,如猿捉影。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同路。漢.王充《論衡.是應》:「太平之時,豈更為男女各作道哉?不更作道,一路而行,安得異乎?」唐.司空圖〈狂題〉詩一八首之一七:「莫道太平同一路,大都安穩屬閒人。」_x000D_ 2.同類。如:「一路貨」。《文明小史》第五十回:「原來黃撫臺是媚外一路,生平尤喜德國人。」_x000D_ 3.同夥。《清平山堂話本.錯認屍》:「你兩個做一路,故意交他姦了我的女兒。」_x000D_ 4.沿途。《老殘遊記》第六回:「難道一路傳聞都是謊話嗎?」《儒林外史》第四八回:「一路看著山色山光,悲悼女兒。」_x000D_ 5.引申為事物的整個途程。如:「股市一路震盪走高。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一条道路; 引申为一种途径; 沿途; 引申为谓事物在整个的进程中; 一类;同一类; 犹言一带或一个方面; 一边;一面; 一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一条道路。 2.引申为一种途径。 3.沿途。 4.引申为谓事物在整个的进程中。 5.一类;同一类。 6.犹言一带或一个方面。 7.一边;一面。 8.一起。

Eng

  • CC-CEDICT the whole journey|all the way|going the same way|going in the same direction|of the same kind
  • Cihui the whole journey; all the way; going the same way; going in the same direction; of the same kind

ja

  • JMdict straight|directly|voyage|journey|straight road

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沿路 · 沿途

Từ trái nghĩa

半路