半道儿
bán đạo nhi
Hán Việt: bán đạo nhi · Pinyin: bàn dào ér
Tổng quan
giữa chừng; nửa đường
半路~折回。
半途、半路。如:「本可早點兒到家的,不料半道兒碰上老同學,所以時間耽擱了。」也作「半不道兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giữa đường: giữa chừng/nửa đường
- Tần suất từ giữa chừng; nửa đường
- Biên soạn midway; halfway; part way
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 半路~折回。
Eng
- Cihui 半道兒 àndàor n. midway; halfway; part way; Nèi liàng chē zǒudào ∼ huài le. That car broke down along the way
- Tần suất từ n. midway; halfway; part way , Nèi liàng chē zǒudào ∼ huài le. That car broke down along the way