半道儿

bàn dào érbán đạo nhi

Hán Việt: bán đạo nhi · Pinyin: bàn dào ér

Tổng quan

giữa chừng; nửa đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

半路~折回。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

半途、半路。如:「本可早點兒到家的,不料半道兒碰上老同學,所以時間耽擱了。」也作「半不道兒」。

Cấu tạo: 半 (bán) + 道 (đạo) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa đường: giữa chừng/nửa đường
  • Tần suất từ giữa chừng; nửa đường
  • Biên soạn midway; halfway; part way

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半路~折回。

Eng

  • Cihui 半道兒 àndàor n. midway; halfway; part way; Nèi liàng chē zǒudào ∼ huài le. That car broke down along the way
  • Tần suất từ n. midway; halfway; part way , Nèi liàng chē zǒudào ∼ huài le. That car broke down along the way

Từ liên quan

Gần nghĩa

半道兒 · 半道 · 道儿 · 道兒