半开半合
bán khai bán hợp
Hán Việt: bán khai bán hợp
Tổng quan
BÁN KHAI BÁN HỢP Thành ngữ. Còn gọi: Bán hợp bán khai. Nửa úp nửa mở. Nguyên là dụng ngữ của Phán Thích Giáo Tướng Phật Học. Khai có nghĩa là bày nói ra (biểu thuyên), hợp có nghĩa là trừ bỏ (giá thuyên). Biểu thị trạng thái bất nhị, không nghiêng về một mối nào. MGNL q. 2 ghi: 龍泉與刀斧同鐵、利鈍懸殊。。。酌然!酌然!一出一入、半合半開;平展之流、試辯緇素。 Gươm Long Tuyền và dao búa đều bằng sắt, bén lụt khác nhau xa (…) Liệu đấy! Liệ…
Nghĩa
Việt
- Cihui BÁN KHAI BÁN HỢP Thành ngữ. Còn gọi: Bán hợp bán khai. Nửa úp nửa mở. Nguyên là dụng ngữ của Phán Thích Giáo Tướng Phật Học. Khai có nghĩa là bày nói ra (biểu thuyên), hợp có nghĩa là trừ bỏ (giá thuyên). Biểu thị trạng thái bất nhị, không nghiêng về một mối nào. MGNL q. 2 ghi: 龍…