半開門
bán khai môn
Hán Việt: bán khai môn · Pinyin: bàn kāi mén
Tổng quan
cửa nửa mở | bóng: gái mại dâm
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa nửa mở | bóng: gái mại dâm
- Cihui bán khai môn bán khai môn ☆Cửa mở một nửa, chỉ nhà chứa gái mại dâm lén lút, vì sợ bị bắt nên chỉ dám mở cửa một nửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 私娼。《蕩寇志》第二五回:「陰搗鬼攜了家小到東京,又做了好幾年半開門的買賣。」也作「半門子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧称私娼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧称私娼。
Eng
- CC-CEDICT half-open door|fig. prostitute
- Cihui half-open door; fig. prostitute