華亭鶴唳

huá tíng hè lì hoa đình hạc lệ

Hán Việt: hoa đình hạc lệ · Pinyin: huá tíng hè lì

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (đình) + (hạc) + (lệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华亭谷的鹤叫声。指遇害者生前所恋之景物,有伤痛惋惜之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 华亭谷的鹤叫声。表示对过去生活的留恋。