华翰

huá hànhoa hàn

Hán Việt: hoa hàn · Pinyin: huá hàn

Tổng quan

thơ người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉敬辞,称对方的书信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尊稱他人的來信。唐.劉禹錫〈謝竇相公啟〉:「每奉華翰,賜之衷言。」《西遊記》第一七回:「正來進拜,不期路遇華翰,見有『佛衣雅會』,故此急急奔來,願求見見。」也稱為「華箋」、「華札」。

Cấu tạo: 華 (hoa) + 翰 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa hàn: thơ người khác
  • Tần suất từ thơ người khác
  • Biên soạn 華翰 uáhàn f.e. <wr./court.> your esteemed letter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉敬辞,称对方的书信。

Eng

  • Cihui 華翰 uáhàn f.e. <wr./court.> your esteemed letter
  • Tần suất từ 華翰 uáhàn f.e. <wr./court.> your esteemed letter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大札 · 朵云