卑人

ti nhân

Hán Việt: ti nhân

Tổng quan

ti nhân: người hèn mọn này

Cấu tạo: (ti) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ti nhân: người hèn mọn này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.卑賤的人。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.劉輔》:「腐木不可以為柱,卑人不可以為主。」 2.自稱的謙詞,戲曲中常使用。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第五出》:「卑人每日在家觀書覽史,侍奉萱親。」

Eng

  • Cihui 卑人 ēirén* n. 1. a lowly/mean person 2. your humble servant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贵人