贵人
quý nhân
Hán Việt: quý nhân · Pinyin: guì rén
Tổng quan
quý nhân; người sang.; quý nhân (nữ quan trong hoàng cung thời xưa)
①尊贵的人达宫~丨~眼高。②古代皇宫中女官名。
1.顯貴的人。《大宋宣和遺事.利集》:「形容枯黑,不復有貴人形質。」 2.占卜者謂命中應有的扶助人。 3.東漢光武帝所設置的女官。位次皇后,歷代多沿用其名。見《後漢書.卷一○.皇后紀.序》。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 貴人 uìrén* n. 1. respectable person 2. high court lady 3. high official 4. high-ranking imperial concubine M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯貴的人。《大宋宣和遺事.利集》:「形容枯黑,不復有貴人形質。」 2.占卜者謂命中應有的扶助人。 3.東漢光武帝所設置的女官。位次皇后,歷代多沿用其名。見《後漢書.卷一○.皇后紀.序》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①尊贵的人达宫~丨~眼高。②古代皇宫中女官名。
Eng
- JMdict aristocrat
- JMdict nobleman
- JMdict dignitary
- JMdict person of high rank
- Cihui nobility; person of high rank
ja
- JMdict 貴人(きじん)
other
- Nguồn khác Người cao sang
- Nguồn khác »Cái là sen rủ cái củ sen chìm, Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân«