貴人

guì rén quý nhân

Hán Việt: quý nhân · Pinyin: guì rén

Tổng quan

quý tộc | người có địa vị cao gười cao sang. Ca dao có câu: »Cái là sen rủ cái củ sen chìm, Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân«. quý nhân quý nhân ☆Người cao sang. Ca dao có câu: »Cái là sen rủ cái củ sen chìm, Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân«. 1. quý nhân; người sang。尊貴的人。 2. quý nhân (nữ quan trong hoàng cung thời xưa)。古代皇宮中女官名。

Cấu tạo: (quý) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý nhân quý nhân ☆Người cao sang. Ca dao có câu: »Cái là sen rủ cái củ sen chìm, Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân«.
  • Cihui quý tộc | người có địa vị cao gười cao sang. Ca dao có câu: »Cái là sen rủ cái củ sen chìm, Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân«. quý nhân quý nhân ☆Người cao sang. Ca dao có câu: »Cái là sen rủ cái củ sen chìm, Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân«. 1. quý nhân; người sang。尊貴的人。 2.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯貴的人。《大宋宣和遺事.利集》:「形容枯黑,不復有貴人形質。」 2.占卜者謂命中應有的扶助人。 3.東漢光武帝所設置的女官。位次皇后,歷代多沿用其名。見《後漢書.卷一○.皇后紀.序》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊贵的人达宫~丨~眼高; 古代皇宫中女官名。
  • Tân Hoa Tự Điển ①尊贵的人达宫~丨~眼高。②古代皇宫中女官名。

Eng

  • CC-CEDICT nobility|person of high rank
  • Cihui nobility; person of high rank

ja

  • JMdict aristocrat|nobleman|dignitary|person of high rank

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卑人