卑劣的

ti liệt đích

Hán Việt: ti liệt đích

Tổng quan

(thuộc) súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính, dâm đãng, đồi truỵ (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh; người hèn nhát, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh; hèn nhát kẻ hèn nhát, kẻ ném đá giấu tay đáng khinh; ti tiện, hèn hạ (thông tục) bần tiện, nhỏ mọn dơ dáy, bẩn thỉu, nghèo khổ (như) underhand

Cấu tạo: (ti) + (liệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính, dâm đãng, đồi truỵ (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh; người hèn nhát, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh; hèn nhát kẻ hèn nhát, kẻ ném đá giấu tay đá…