卑汙
ti ô
Hán Việt: ti ô
Tổng quan
đáng khinh và bẩn thỉu , dơ bẩn; đáng khinh; thấp hèn; hèn hạ; bẩn thỉu; ti tiện (tính cách xấu xa bỉ ổi; lòng dạ bẩn thỉu); thấp hèn; hèn hạ; bẩn thỉu; ti tiện
品质卑劣,心地肮脏:人格~, ~小人。
1.卑鄙、齷齪。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「矯言鬼神以盡人財,厚求拜謝,以私於已,此吾之所恥,故謂之卑汙也。」《二十年目睹之怪現狀》第六二回:「見了委員司事,卑汙苟賤的,稱他老爺師爺。」 2.地位卑下。唐.柳宗元〈懲咎賦〉:「處卑汙以閔世兮,固前志之為尤。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hèn hạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.卑鄙、齷齪。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「矯言鬼神以盡人財,厚求拜謝,以私於已,此吾之所恥,故謂之卑汙也。」《二十年目睹之怪現狀》第六二回:「見了委員司事,卑汙苟賤的,稱他老爺師爺。」 2.地位卑下。唐.柳宗元〈懲咎賦〉:「處卑汙以閔世兮,固前志之為尤。」