卑鄙者

ti bỉ giả

Hán Việt: ti bỉ giả

Tổng quan

người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả, chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh, làm giả mạo; pha (nước vào rượu...) người lén lút vụng trộm, (số nhiều) giày đi êm (để đánh quần vợt...)

Cấu tạo: (ti) + (bỉ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả, chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh, làm giả mạo; pha (nước vào rượu...) người lén lút vụng trộm, (số nhiều) giày đi êm (để đánh quần vợt...)