卓立

zhuó lì trác lập

Hán Việt: trác lập · Pinyin: zhuó lì

Tổng quan

1. đứng thẳng。高高站立。 2. chắc; vững chắc; bền vững。堅定不動搖。

Cấu tạo: (trác) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đứng thẳng。高高站立。 2. chắc; vững chắc; bền vững。堅定不動搖。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豎立。唐.元稹〈望雲雎馬歌〉:「上前噴吼如有意,耳尖卓立節踠奇。」 2.特異,突出。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「清詞轉而不窮,巧義出而卓立。」 3.獨立,自主。明.邵璨《香囊記》第四齣:「勉以詩書,教育二子,如今幸得他卓立成人。」明.楊柔勝《玉環記》第一六齣:「只如此不改,難膳我夫妻之暮年,有墮你祖宗之清名,非痴非呆,不啞不聾,今當改過卓立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特立;耸立; 独立,自立。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特立;耸立。 2.独立,自立。

Eng

  • Cihui 卓立 zhuólì v. stand firm; stand alone/upright

ja

  • JMdict prominent|standing out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挺立