卓絕
trác tuyệt
Hán Việt: trác tuyệt · Pinyin: zhuó jué
Tổng quan
vô song | cực kỳ | phi thường trác tuyệt; tuyệt vời; vượt hẳn; cực kỳ。程度達到極點,超過一切。 英勇卓絕 anh dũng tuyệt vời. 堅苦卓絕 cực kỳ gian khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui vô song | cực kỳ | phi thường trác tuyệt; tuyệt vời; vượt hẳn; cực kỳ。程度達到極點,超過一切。 英勇卓絕 anh dũng tuyệt vời. 堅苦卓絕 cực kỳ gian khổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傑出,超越一切。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「德行卓絕,海內無偶。」唐.韓愈〈進撰平淮西碑文表〉:「竊惟自古神聖之君,既立殊功異德卓絕之跡,必有奇能博辯之士,為時而生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过一切,达到绝点艰苦卓绝|英勇卓绝。
Eng
- CC-CEDICT unsurpassed|extreme|extraordinary
- Cihui unsurpassed; extreme; extraordinary