卓越

zhuó yuè trác việt

Hán Việt: trác việt · Pinyin: zhuó yuè

Tổng quan

xuất sắc | vượt trội | ưu tú | nguy nga ao vượt khỏi người thường. trác việt trác việt ☆Cao vượt khỏi người thường. trác việt; lỗi lạc; nổi bật; lớn lao; xuất sắc。非常優秀,超出一般。 卓越的成就 thành tựu lớn lao. 卓越的貢獻 cống hiến to lớn 卓越的科學家 nhà khoa học lỗi lạc

Cấu tạo: (trác) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc | vượt trội | ưu tú | nguy nga ao vượt khỏi người thường. trác việt trác việt ☆Cao vượt khỏi người thường. trác việt; lỗi lạc; nổi bật; lớn lao; xuất sắc。非常優秀,超出一般。 卓越的成就 thành tựu lớn lao. 卓越的貢獻 cống hiến to lớn 卓越的科學家 nhà khoa học lỗi lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高超出眾。如:「卓越不凡」。《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫登》:「英才卓越,超踰倫匹,則諸葛恪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杰出;超出一般卓越人材|卓越功勋|卓越的才能|卓越的社会活动家。

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|surpassing|distinguished|splendid
  • Cihui outstanding; surpassing; distinguished; splendid

ja

  • JMdict preeminence|excellence|superiority|transcendence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优越 · 卓绝 · 卓著 · 杰出

Từ trái nghĩa

低劣 · 平凡 · 平庸