卓越地

trác việt địa

Hán Việt: trác việt địa

Tổng quan

có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin vượt hơn, trội hơn, khá hơn xem surpassing

Cấu tạo: (trác) + (việt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin vượt hơn, trội hơn, khá hơn xem surpassing