協作
hiệp tác
Hán Việt: hiệp tác · Pinyin: xié zuò
Tổng quan
hợp tác | phối hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tác | phối hợp
- Cihui hiệp tác hiệp tác ☆Cùng nhà làm việc chung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同合作。如:「上下協作,萬事可成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 若干人或若干单位互相配合来完成任务:双方密切~。
Eng
- CC-CEDICT cooperation|coordination
- Cihui cooperation; coordination