協力

xié lì hiệp lực

Hán Việt: hiệp lực · Pinyin: xié lì

Tổng quan

hợp lực cùng nhau

Cấu tạo: (hiệp) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lực cùng nhau
  • Cihui hiệp lực hiệp lực ☆Chung sức mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同努力。《宋書.卷七七.柳元景傳》:「今餘東岸萬人,賊軍數倍,強弱不敵,謂宜還就節下協力當之。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「就要商量被害幾家協力出資,建廟山頂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合力;共同努力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合力;共同努力。

Eng

  • CC-CEDICT to unite in common effort
  • Cihui to unite in common effort

ja

  • JMdict cooperation|collaboration|help|support

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合力