合力
hợp lực
Hán Việt: hợp lực · Pinyin: hé lì
Tổng quan
hợp lực; hiệp lực; hợp sức; góp sức; chung sức. 同心合力 đồng tâm hiệp lực; cùng nhau ra sức.; hợp lực; lực tổng hợp
一起出力:同心~; 一个力对某物体的作用和另外几个力同时对该物体的作用的效果相同,这一个力就是那几个力的合力。
協力、共同出力。《後漢書.卷四七.班超傳》:「今可遣使招慰,與共合力。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 合力 hélì v.o. 1. join forces; pool efforts 2. <phy.> resultant of forces
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 協力、共同出力。《後漢書.卷四七.班超傳》:「今可遣使招慰,與共合力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一起出力:同心~; 一个力对某物体的作用和另外几个力同时对该物体的作用的效果相同,这一个力就是那几个力的合力。
- Kaggle Zh-Vi resultant force
Eng
- JMdict resultant force
- JMdict assistance
- JMdict help
- JMdict donation
- JMdict alms
- Cihui to join forces; concerted effort; (physics) resultant force
Đức
- Handedict kooperieren, zusammen arbeiten
ja
- JMdict 合力(ごうりょく)
other
- Nguồn khác Góp sức chung nhau làm việc