協約國

xié yuē guó hiệp ước quốc

Hán Việt: hiệp ước quốc · Pinyin: xié yuē guó

Tổng quan

Khối Hiệp ước | hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)

Cấu tạo: (hiệp) + (ước) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khối Hiệp ước | hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相訂有協約的國家。 2.第一次世界大戰時,英、美、法等國所結成的戰爭集團,稱為「協約國」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第一次世界大战时两个对抗的帝国主义军事集团之一。初由英、法、俄三国组成。1914年,战争爆发后,先后有美、意、日等二十五国加入。十月革命后,苏俄退出。战后,协约国集团曾三次向苏俄发动武装干涉,均告失败。

Eng

  • CC-CEDICT Allies|entente (i.e. Western powers allied to China in WW1)
  • Cihui Allies; entente (i.e. Western powers allied to China in WW1)