单干

dān gànđan cán

Hán Việt: đan cán · Pinyin: dān gàn

Tổng quan

làm việc một mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.单独地工作。 2.特指个体农业劳动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

單獨做事。如:「這本新書的編輯過程,是團隊合作的表現,不是個人單幹就能完成的。」

Cấu tạo: 單 (đan) + 幹 (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm đơn lẻ
  • Cihui canh tác cá nhân
  • Biên soạn v. work on one's own; do sth. single-handed ◆n. individual farm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單獨做事。如:「這本新書的編輯過程,是團隊合作的表現,不是個人單幹就能完成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.单独地工作。 2.特指个体农业劳动。
  • Kaggle Zh-Vi break herd

Eng

  • Cihui to work on one's own; to work single-handed; individual farming
  • Tần suất từ v. work on one's own; do sth. single-handed ◆n. individual farm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合作