單簧管
đan hoàng quản
Hán Việt: đan hoàng quản · Pinyin: dān huáng guǎn
Tổng quan
kèn clarinet
Nghĩa
Việt
- Cihui kèn clarinet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,吹管樂器。直吹的木管樂器。從夏盧摩笛(法語:Chalumeau,一種古代的單簧低音樂器)發展而來的,形成於十七世紀末。藉由吹奏者所吹的氣和下脣的適當壓力,使固定於吹口上的簧片產生振動而發聲。也稱為「黑管」、「豎笛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管乐器,由嘴子、小筒、管身和喇叭口四部分构成,嘴子上装有单簧片。也叫黑管。
Eng
- CC-CEDICT clarinet
- Cihui clarinet