單行本
đan hành bổn
Hán Việt: đan hành bổn · Pinyin: dān xíng běn
Tổng quan
phiên bản một tập | bản in rời
Nghĩa
Việt
- Cihui phiên bản một tập | bản in rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取叢書中某一種單獨發行的書籍,稱為「單行本」。相對於叢書而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单独印行的书籍,以别于丛书或散附它书而流行者; 在报刊﹑杂志上分期发表经整理﹑汇集而单独印行的著作; 从报刊上或从成套成部的书里抽出来单独印行的著作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.单独印行的书籍,以别于丛书或散附它书而流行者。 2.在报刊﹑杂志上分期发表经整理﹑汇集而单独印行的著作。 3.从报刊上或从成套成部的书里抽出来单独印行的著作。
Eng
- CC-CEDICT single volume edition|offprint
- Cihui single volume edition; offprint