单衣
đan y
Hán Việt: đan y · Pinyin: dān yī
Tổng quan
áo đơn; áo mỏng; áo chiếc
1.单层无里子的衣服。 2.古代官吏的服装。或为朝服。
單層的布質衣服。《管子.山國軌》:「春縑衣,夏單衣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thiền y/thiền ý/thiện y/thiện ý/đan y/đan ý: áo đơn/áo mỏng/áo chiếc; áo mỏng; áo chiếc
- Biên soạn 單衣 dānyī n. unlined garment M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單層的布質衣服。《管子.山國軌》:「春縑衣,夏單衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.单层无里子的衣服。 2.古代官吏的服装。或为朝服。
Eng
- Cihui unlined garment
- Tần suất từ 單衣 dānyī n. unlined garment M:²jiàn
other
- Nguồn khác Áo mỏng, áo may một lần vải. Chỉ cảnh nghèo