單面山
đan diện san
Hán Việt: đan diện san · Pinyin: dān miàn shān
Tổng quan
ngọn đồi một bên thoai thoải một bên dốc
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọn đồi một bên thoai thoải một bên dốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傾斜的平行岩層,因為抗水流侵蝕的程度不一,上方硬岩層保留原始的層面,形成緩斜面,下方軟岩層在與岩層傾斜相反方向受侵蝕,造成岩層部分崩落,形成陡峭面。一邊陡一邊緩的坡面山形稱為單面山。也稱為「單斜脊」。