賣人情

mài rén qíng mại nhân tình

Hán Việt: mại nhân tình · Pinyin: mài rén qíng

Tổng quan

ban ơn lấy lòng: lấy lòng/cố ý giúp người để được mang ơn

Cấu tạo: (mại) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban ơn lấy lòng: lấy lòng/cố ý giúp người để được mang ơn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意表现出给人好处,使对方感激自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故意给人好处,使人感激自己。

Eng

  • Cihui 賣人情 ài rénqíng v.o. do sth. to buy gratitude