賣關子
mại quan tử
Hán Việt: mại quan tử · Pinyin: mài guān zi
Tổng quan
(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp | (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
Nghĩa
Việt
- Cihui (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp | (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指说书人说到故事的关键处突然停止,借以吸引听众。后比喻说话做事在紧要关头,故弄玄虚,让对方着急,从而答应自己的要求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说书人说长篇故事,每次总在说到重要关节处停止,借以吸引听众接着往下听,叫"卖关"子。比喻说话﹑做事在紧要的时候,故弄玄虚,使对方着急。
Eng
- CC-CEDICT (in storytelling) to keep listeners in suspense|(in general) to keep people on tenterhooks
- Cihui (in storytelling) to keep listeners in suspense; (in general) to keep people on tenterhooks