賣國賊

mài guó zéi mại quốc tặc

Hán Việt: mại quốc tặc · Pinyin: mài guó zéi

Tổng quan

kẻ phản quốc

Cấu tạo: (mại) + (quốc) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ phản quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損害國家利益而求取私利的人。《三國演義》第四一回:「快領兵入城,共殺賣國之賊!」《文明小史》第四四回:「千句話併一句話說,我們做一天和尚撞一天鐘,只要不像從前那位老中堂,擺在面上被人家罵什麼賣國賊,我就得了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出卖祖国的叛徒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出卖祖国的叛徒。

Eng

  • CC-CEDICT traitor
  • Cihui traitor

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爱国者