賣弄風情

mài nòng fēng qíng mại lộng phong tình

Hán Việt: mại lộng phong tình · Pinyin: mài nòng fēng qíng

Tổng quan

đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng, làm đỏm, làm duyên, làm dáng, đùa cợt, coi thường (một vấn đề) mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo, đẻ (mèo)

Cấu tạo: (mại) + (lộng) + (phong) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng, làm đỏm, làm duyên, làm dáng, đùa cợt, coi thường (một vấn đề) mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo, đẻ (mèo)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意装出娇媚的姿态诱惑人。

Eng

  • Cihui 賣弄風情 àinong fēngqíng v.o. coquet; flirt