賣膏藥
mại cao dược
Hán Việt: mại cao dược · Pinyin: mài gāo yào
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说大话﹑吹牛皮; 比喻卖关子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻说大话﹑吹牛皮。 2.比喻卖关子。
Eng
- Cihui 賣膏藥 ài gāoyào v.o. 1. make propaganda 2. palm things off on others 3. sell snake oil