南京市

nán jīng shì nam kinh thị

Hán Việt: nam kinh thị · Pinyin: nán jīng shì

Tổng quan

thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏 | thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cấu tạo: (nam) + (kinh) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏 | thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於大陸地區江蘇省西南部的長江下游沿岸。交通便利,航空、水運、公路四通八達,鐵路有京滬、津浦和京贛三條,可以和其他鐵路聯絡。城北的下關和浦口,是長江下游的重要河港,海輪可以直接駛進停泊,故兼有海港的功能。有許多歷史悠久名勝古蹟,如紫金山、國父陵墓中山陵、明太祖陵墓明孝陵、玄武湖、幕府山等。民國十六年,國民政府將本市定為首都,惟今我國中央政府所在地為臺北市。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称宁”。江苏省省会。在省境西南部、长江沿岸,京沪、宁铜等铁路交会于此。为中国历史文化名城和七大古都之一。古名金陵、建康等。三国吴、东晋、宋、齐、梁、陈、五代南唐、明初、太平天国及民国均建都于此。1927年设市。人口2657万(1995年)。化学工业占全国重要地位。特产云锦、板鸭。名胜古迹有中山陵、明孝陵、灵谷寺、莫愁湖、雨花台、紫金山天文台、南京长江大桥等。有南京大学、东南大学等高等学校。

Eng

  • CC-CEDICT Nanjing, sub-provincial city and capital of Jiangsu Province 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]
  • Cihui Nanjing, sub-provincial city and capital of Jiangsu Province 江蘇省|江苏省