南北朝
nam bắc triêu
Hán Việt: nam bắc triêu · Pinyin: nán běi cháo
Tổng quan
TRIỀU, TRÀO Nam Bắc triều (một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc từ cuối thế kỉ IV đến cuối thế kỉ VI. Phía nam Trung Quốc lần lượt cóTống, Tề, Lương, Trần, gọi là Nam Triều; phía bắc có Bắc Nguỵ, Bắc Tề, Bắc Chu gọi là Bắc Triều. Hay thường gọi chung là Nam Bắc Triều)
时代名。从公元420年东晋灭亡到589年隋统一的一百七十年间,中国历史上形成南北对峙的局面,称为南北朝。南朝从420年刘裕代晋到589年陈灭亡,经历宋、齐、梁、陈四代。北朝从439年北魏统一北方开始,到534年分裂为东魏、西魏。不久,东魏、西魏又分别被北齐、北周取代。577年,北周灭北齐,统一北方。581年北周为隋所代。589年,隋灭陈,南北朝时期结束。
(西元420~589)東晉以後,宋、齊、梁、陳四朝先後於南方建立政權,是為南朝。後漢、東西魏、北齊、北周於北方建立政權,是為北朝。南北分裂百餘年,至隋篡周滅陳,方告統一。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 南北朝 án-Běi Cháo n. Northern and Southern dynasties (420-589)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (西元420~589)東晉以後,宋、齊、梁、陳四朝先後於南方建立政權,是為南朝。後漢、東西魏、北齊、北周於北方建立政權,是為北朝。南北分裂百餘年,至隋篡周滅陳,方告統一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时代名。从公元420年东晋灭亡到589年隋统一的一百七十年间,中国历史上形成南北对峙的局面,称为南北朝。南朝从420年刘裕代晋到589年陈灭亡,经历宋、齐、梁、陈四代。北朝从439年北魏统一北方开始,到534年分裂为东魏、西魏。不久,东魏、西魏又分别被北齐、北周取代。577年,北周灭北齐,统一北方。581年北周为隋所代。589年,隋灭陈,南北朝时期结束。
Eng
- JMdict Northern and Southern Courts (of Japan; 1336-1392)
- JMdict Northern and Southern Dynasties
- JMdict Northern and Southern Dynasties (of China; 420-589)
- Cihui Northern and Southern dynasties (420-589)
Đức
- Handedict Zeit der Nord- und Süd-Dynastien (S, Gesch)
ja
- JMdict 南北朝(なんぼくちょう)
other
- Nguồn khác Triều đại phương nam và triều đại phương bắc, chỉ thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh tại Việt Nam