南北朝

nán běi cháo nam bắc triêu

Hán Việt: nam bắc triêu · Pinyin: nán běi cháo

Tổng quan

triều đại Nam Bắc (420-589) riều đại phương nam và triều đại phương bắc, chỉ thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh tại Việt Nam. nam bắc triều nam bắc triều ☆Triều đại phương nam và triều đại phương bắc, chỉ thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh tại Việt Nam.

Cấu tạo: (nam) + (bắc) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều đại Nam Bắc (420-589) riều đại phương nam và triều đại phương bắc, chỉ thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh tại Việt Nam. nam bắc triều nam bắc triều ☆Triều đại phương nam và triều đại phương bắc, chỉ thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh tại Việt Nam.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (西元420~589)東晉以後,宋、齊、梁、陳四朝先後於南方建立政權,是為南朝。後漢、東西魏、北齊、北周於北方建立政權,是為北朝。南北分裂百餘年,至隋篡周滅陳,方告統一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时代名。从公元420年东晋灭亡到589年隋统一的一百七十年间,中国历史上形成南北对峙的局面,称为南北朝。南朝从420年刘裕代晋到589年陈灭亡,经历宋、齐、梁、陈四代。北朝从439年北魏统一北方开始,到534年分裂为东魏、西魏。不久,东魏、西魏又分别被北齐、北周取代。577年,北周灭北齐,统一北方。581年北周为隋所代。589年,隋灭陈,南北朝时期结束。

Eng

  • CC-CEDICT Northern and Southern dynasties (420-589)
  • Cihui Northern and Southern dynasties (420-589)

ja

  • JMdict Northern and Southern Courts (of Japan; 1336-1392)|Northern and Southern Dynasties|Northern and Southern Dynasties (of China; 420-589)