南半球
nam bán cầu
Hán Việt: nam bán cầu · Pinyin: nán bàn qiú
Tổng quan
Bán cầu Nam ửa trái đất về phía nam. nam bán cầu nam bán cầu ☆Nửa trái đất về phía nam. nam bán cầu。地球赤道以南的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui Bán cầu Nam ửa trái đất về phía nam. nam bán cầu nam bán cầu ☆Nửa trái đất về phía nam. nam bán cầu。地球赤道以南的部分。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地球赤道以南的部分。其海洋面積多於陸地面積。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地球赤道以南的统称,包括南极洲﹑澳洲﹑南美洲与非洲的南半部以及太平洋﹑大西洋﹑印度洋的南半部。在这个半球以内,陆地和海洋分别占19.1%和80.9%。
- Tân Hoa Tự Điển 1.地球赤道以南的统称,包括南极洲﹑澳洲﹑南美洲与非洲的南半部以及太平洋﹑大西洋﹑印度洋的南半部。在这个半球以内,陆地和海洋分别占19.1%和80.9%。
Eng
- CC-CEDICT the Southern Hemisphere
- Cihui the Southern Hemisphere
ja
- JMdict southern hemisphere